Dịch

nigra

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người da đendanh từA black person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nigraDạng gốc (base form)
  2. nigrasSố nhiều (plural)
  3. NigrasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

linea nigradanh từĐường thẳng đứng sẫm màu chạy dọc bụng từ xương mu đến rốn (mặc dù đôi khi nó chạy xa hơn đến đỉnh bụng) hình thành trong quá trình mang thai
substantia nigradanh từChất đen

Ví dụ

  • , .Porta Nigra ban đầu được dùng làm cổng thành, sau đó là nhà thờ.
  • , , .Trier có nhiều điểm tham quan du lịch như Porta Nigra, Cầu La Mã và Vương cung thánh đường Constantine.

AI