Dịch

noir

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈnwɑː/US/ˈnwɑɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc thể loại phim đen, u tốitính từOf or pertaining to film noir, or the atmosphere associated with that genre
  2. Phim đen, thể loại noirdanh từkhông đếm được (uncountable)Film noir.
  3. Tác phẩm mang phong cách phim đendanh từđếm được (countable)A production in the style of film noir.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. noirDạng gốc (base form)
  2. noirsSố nhiều (plural)
  3. more noirSo sánh hơn (comparative)
  4. most noirSo sánh nhất (superlative)
  5. noirestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

film noirdanh từPhim đen
neo-noirdanh từThể loại phim kết hợp các yếu tố của phim noir truyền thống với chủ đề và hình ảnh hiện đại
café noirCà phê đen
tech noirdanh từLà thể loại phim điện ảnh, phim khoa học viễn tưởng-noir
retro-noirdanh từTiểu thể loại bắt chước hoặc tái tạo gần giống tính thẩm mỹ và lối chuyển thể của thể loại noir cổ điển
Nordic noirdanh từNhánh của phim noir, lấy bối cảnh (và thường được sản xuất) ở Scandinavia; tiêu biểu bởi cốt truyện phức tạp về mặt tâm lý liên quan đến việc điều tra tội ác tàn ác hoặc tàn bạo, cũng như việc sử dụng nhiều phong cảnh khắc nghiệt, ngụy biện thảm hại và chủ nghĩa hiện thực mài giũa
cabinet noirdanh từVăn phòng thu thập thông tin tình báo của chính phủ, thường nằm trong dịch vụ bưu chính, nơi thư từ được bí mật mở và đọc trước khi chuyển tiếp đến đích
rouge et noirdanh từTrò chơi bài solitaire được chơi với hai bộ bài

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápnoir

Cùng gốc (doublet)negro

Ví dụ

  • neo-Sherlock , , ( ).Tuy nhiên, như một Sherlock Holmes thời tân thời, Mulder cũng là một phiên bản thám tử cổ điển rất đậm chất phim đen (giống như Scully là một Watson rất đậm chất phim đen).
  • , “ ,” .Một vài bộ phim đen, bao gồm "Raw Deal", đã lấy bối cảnh tại nơi này.
  • , " ."Cậu thậm chí còn chẳng phát âm nổi từ "Pinot Noir".

AI