Nghĩa chính
- Thuộc thể loại phim đen, u tốitính từOf or pertaining to film noir, or the atmosphere associated with that genre
- Phim đen, thể loại noirdanh từkhông đếm được (uncountable)Film noir.
- Tác phẩm mang phong cách phim đendanh từđếm được (countable)A production in the style of film noir.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| film noirdanh từ | danh từ | Phim đen |
| neo-noirdanh từ | danh từ | Thể loại phim kết hợp các yếu tố của phim noir truyền thống với chủ đề và hình ảnh hiện đại |
| café noir | Cà phê đen | |
| tech noirdanh từ | danh từ | Là thể loại phim điện ảnh, phim khoa học viễn tưởng-noir |
| retro-noirdanh từ | danh từ | Tiểu thể loại bắt chước hoặc tái tạo gần giống tính thẩm mỹ và lối chuyển thể của thể loại noir cổ điển |
| Nordic noirdanh từ | danh từ | Nhánh của phim noir, lấy bối cảnh (và thường được sản xuất) ở Scandinavia; tiêu biểu bởi cốt truyện phức tạp về mặt tâm lý liên quan đến việc điều tra tội ác tàn ác hoặc tàn bạo, cũng như việc sử dụng nhiều phong cảnh khắc nghiệt, ngụy biện thảm hại và chủ nghĩa hiện thực mài giũa |
| cabinet noirdanh từ | danh từ | Văn phòng thu thập thông tin tình báo của chính phủ, thường nằm trong dịch vụ bưu chính, nơi thư từ được bí mật mở và đọc trước khi chuyển tiếp đến đích |
| rouge et noirdanh từ | danh từ | Trò chơi bài solitaire được chơi với hai bộ bài |
Họ từ (word family)
cùng gốc noirNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápnoir
Cùng gốc (doublet)negro
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- neo-Sherlock , , ( ).Tuy nhiên, như một Sherlock Holmes thời tân thời, Mulder cũng là một phiên bản thám tử cổ điển rất đậm chất phim đen (giống như Scully là một Watson rất đậm chất phim đen).
- , “ ,” .Một vài bộ phim đen, bao gồm "Raw Deal", đã lấy bối cảnh tại nơi này.
- , " ."Cậu thậm chí còn chẳng phát âm nổi từ "Pinot Noir".