Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người da đentính từkhông so sánh (not comparable)Relating to a black ethnicity.
- Màu đen, màu nâu sẫmtính từkhông so sánh (not comparable)Black or dark brown in color.
- Nô lệ da đendanh từA slave, especially one of African ancestry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| negro spiritualdanh từ | danh từ | Thể loại bài hát của người Mỹ gốc Phi, thường có văn bản Cơ đốc giáo và hát cappella không có hòa âm; nó đã phát triển thành nhạc phúc âm |
| negro bugdanh từ | danh từ | Các loài bọ lá chắn thuộc họ Thyreocoridae |
| negro antdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với slave ant |
| New Negrodanh từ | danh từ | Người Mỹ gốc Phi quyết đoán theo đuổi sự bình đẳng về chính trị và xã hội, đặc biệt là trong thời kỳ Phục hưng Harlem |
| Negro noddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với nigga nod |
| Bush Negrodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với maroon |
| magic Negrodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với magical Negro |
| negro-housedanh từ | danh từ | Ngôi nhà nơi giam giữ nô lệ da đen |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người da đen
- A person of black African ancestry.
Ví dụ
- ; , , .Có hai người da đen phạm tội trộm cắp; ông ta đã cho bắn chết cả hai, và thông báo rằng sẽ xử tử tất cả những ai tiếp tục xâm phạm tài sản của người da trắng và gây hỗn loạn trong vùng đất của họ.
- , , , , . , , .Chúng tôi không muốn những nô lệ da đen, hay ngựa, hay đất đai, hay bất cứ thứ gì các ông có, nhưng chúng tôi muốn và sẽ yêu cầu sự tuân thủ công bằng đối với luật pháp của Hoa Kỳ. Chúng tôi sẽ làm điều đó, và nếu nó dẫn đến việc phá hủy những cải tiến của các ông, chúng tôi không thể làm khác được.
- "" ."Negro" là một từ xúc phạm
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Người da đen
Họ từ (word family)
cùng gốc negro- negroniLoại cocktail bao gồm rượu gin, Campari và vermouth, thường có tỷ lệ bằng nhaudanh từ
- negrofyLàm người da đen; chuyển đổi hoặc thích ứng với cách thức hoặc chuẩn mực của người da đenđộng từ
- negrodomVương quốc hoặc phạm vi của người da đendanh từ
- negroishGiống hoặc đặc trưng của người da đentính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Spanish and Portuguesenegro“black”
- từ tiếng Latinhniger“shiny black”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*negʷ-“bare; night”
Cùng gốc (doublet)noir
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha