Dịch

negro

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈniːɡɹəʊ/US/ˈniɡɹoʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người da đentính từkhông so sánh (not comparable)Relating to a black ethnicity.
  2. Màu đen, màu nâu sẫmtính từkhông so sánh (not comparable)Black or dark brown in color.
  3. Nô lệ da đendanh từA slave, especially one of African ancestry.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. negroDạng gốc (base form)
  2. negroesSố nhiều (plural)
  3. negrosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

negro spiritualdanh từThể loại bài hát của người Mỹ gốc Phi, thường có văn bản Cơ đốc giáo và hát cappella không có hòa âm; nó đã phát triển thành nhạc phúc âm
negro bugdanh từCác loài bọ lá chắn thuộc họ Thyreocoridae
negro antdanh từĐồng nghĩa với slave ant
New Negrodanh từNgười Mỹ gốc Phi quyết đoán theo đuổi sự bình đẳng về chính trị và xã hội, đặc biệt là trong thời kỳ Phục hưng Harlem
Negro noddanh từĐồng nghĩa với nigga nod
Bush Negrodanh từĐồng nghĩa với maroon
magic Negrodanh từĐồng nghĩa với magical Negro
negro-housedanh từNgôi nhà nơi giam giữ nô lệ da đen

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người da đen
  1. A person of black African ancestry.

Ví dụ

  • ; , , .Có hai người da đen phạm tội trộm cắp; ông ta đã cho bắn chết cả hai, và thông báo rằng sẽ xử tử tất cả những ai tiếp tục xâm phạm tài sản của người da trắng và gây hỗn loạn trong vùng đất của họ.
  • , , , , . , , .Chúng tôi không muốn những nô lệ da đen, hay ngựa, hay đất đai, hay bất cứ thứ gì các ông có, nhưng chúng tôi muốn và sẽ yêu cầu sự tuân thủ công bằng đối với luật pháp của Hoa Kỳ. Chúng tôi sẽ làm điều đó, và nếu nó dẫn đến việc phá hủy những cải tiến của các ông, chúng tôi không thể làm khác được.
  • "" ."Negro" là một từ xúc phạm

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người da đen

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Spanish and Portuguesenegro“black”
  2. từ tiếng Latinhniger“shiny black”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*negʷ-“bare; night”

Cùng gốc (doublet)noir

AI