Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thành viên của một nhóm dân tộc bao gồm người Mỹ gốc Phi da đen (đặc biệt là Niger-Congo)danh từA member of an ethnic group consisting of Americans of black African (particularly Niger-Congo) descent.
- Liên quan đến dân tộc người Mỹ gốc Phitính từPertaining to the African-American ethnicity.
- Liên quan đến văn hóa của người Mỹ gốc Phitính từOf or pertaining to the culture of African-American people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- African-AmericanDạng gốc (base form)
- African-AmericansSố nhiều (plural)
- more African-AmericanSo sánh hơn (comparative)
- most African-AmericanSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| African-American Englishdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với African-American Vernacular English |
| African-American Vernacular Englishdanh từ riêng | danh từ riêng | Biến thể của tiếng Anh hiện đại được sử dụng chủ yếu bởi các cá nhân thuộc tầng lớp kinh tế xã hội thấp hơn gốc Phi, thường ở khu vực thành thị hoặc ngoại ô ở Hoa Kỳ |
| Africoon-Americoontính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Người Mỹ gốc Phi |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Bất kỳ người Mỹ da đen nào
- Bất kỳ người Mỹ da đen nào; nói rộng ra là bất kỳ người da đen nàoAny black American person; by extension, any black person.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha