Dịch

negritude

danh từ (noun)
/ˈnɛɡɹɪˌtjuːd/

Nghĩa chính

  1. Thực tế là người gốc Phi da đen, đặc biệt là niềm tự hào có ý thức về các giá trị, bản sắc văn hóa, v.v. của di sản Châu Phi; sự đen tốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fact of being of black African descent, especially a conscious pride in the values, cultural identity etc. of African heritage; blackness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. negritudeDạng gốc (base form)
  2. negritudesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápnégritude

Ví dụ

  • war-cry , , .
  • , .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI