Nghĩa chính
- Thực tế là người gốc Phi da đen, đặc biệt là niềm tự hào có ý thức về các giá trị, bản sắc văn hóa, v.v. của di sản Châu Phi; sự đen tốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fact of being of black African descent, especially a conscious pride in the values, cultural identity etc. of African heritage; blackness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- negritudeDạng gốc (base form)
- negritudesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápnégritude
Ví dụ
- war-cry , , .
- , .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha