Dịch

coon

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Gấu mèodanh từA raccoon.
  2. Thành viên đoàn múa Cape Towndanh từA member of a colorfully dressed dance troupe in Cape Town during New Year celebrations.
  3. Người Pháp Acadiandanh từA coonass; a white Acadian French person who lives in the swamps.
  4. Săn gấu mèođộng từTo hunt raccoons.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coonNguyên thể (infinitive)
  2. coonsSố nhiều (plural)
  3. coonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cooningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

coon itđộng từBò bằng cách đứng trên một khúc gỗ, đặc biệt là khi băng qua một con lạch, hoặc tương tự, chẳng hạn như dầm xây dựng
zip coondanh từNgười da đen
coon catdanh từCon Maine Coon
coon tunedanh từBài hát hoặc một bản nhạc do một nhạc sĩ da đen biểu diễn
coon dickdanh từRượu lậu hoặc rượu bất hợp pháp khác
coon songdanh từBài hát thuộc thể loại âm nhạc thể hiện khuôn mẫu về người da đen
coon-eyedtính từCó đôi mắt gấu trúc
gone coondanh từMột người đi; một người không có hy vọng

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 5
Người da đen đóng vai hề
  1. A black person who "plays the coon"; that is, who plays the dated stereotype of a black fool for an audience, particularly including Caucasians.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ raccoon

Ví dụ

  • ‘, ,’ , . ‘ ?’Nghe này, ông Du Toit," cuối cùng ông nói, trong nỗ lực rõ ràng để tỏ ra nhẹ nhõm. "Tại sao phải nhọc công vì một tên da đen khốn kiếp chứ?
  • , ! ?Và kẻ đó trông giống người Do Thái, còn kẻ kia là đồ da đen! Ai lại thả đám vô lại này vào phòng thế?
  • “” . “” ."Quảng cáo" là một vấn đề đối với phụ nữ vùng biên giới. Một vấn đề khác là phải bò dang chân qua một thân cây đổ đã được đốn và tỉa cành để làm cầu bắc qua hẻm núi hoặc khe suối.

AI