Dịch

coonery

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành vi của "coon"; trong cách sử dụng hiện nay thường có nghĩa là một người da đen cư xử theo cách phục tùng người da trắngdanh từkhông đếm được (uncountable)The behavior of a "coon"; in present usage now typically meaning a black person who behaves in a subservient way to whites

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .
  • Stepin Fetchit , , Flav , […]

AI