Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gấu mèodanh từAn omnivorous, nocturnal mammal native to the Americas, of the genus Procyon, typically with a mixture of gray, brown, and black fur, a mask-like marking around the eyes and a striped tail.
- Gấu mèo Bắc Mỹdanh từThe common raccoon (Procyon lotor).
- Phân họ gấu mèodanh từAny mammal of the subfamily Procyoninae, a procyonine.
- Họ gấu mèodanh từAny mammal of the family Procyonidae, a procyonid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- raccoonDạng gốc (base form)
- raccoonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| raccoon dogdanh từ | danh từ | Lửng chó |
| raccoon foxdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ringtail |
| Finn raccoondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với raccoon dog |
| raccoon taildanh từ | danh từ | Kiểu tóc nối có sọc ngang, gắn liền với khung cảnh emo |
| raccoon eyesdanh từ | danh từ | Trạng thái quỹ đạo của mắt (đặc biệt là vùng dưới mắt) có màu hơi xanh tím |
| raccoon-berrydanh từ | danh từ | Táo tháng năm |
| raccoon oysterdanh từ | danh từ | Con hàu mọc trên bờ biển, có vỏ hẹp và thon dài |
| northern raccoondanh từ | danh từ | Loài động vật có vú thuộc loài Procyon lotor, có nguồn gốc từ Bắc Mỹ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động vật giống gấu mèo
- Any mammal superficially resembling a raccoon, such as a raccoon dog.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc raccoonNguồn gốc (etymology)
- từ Powhatanärähkun
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- […] , .Do đó chúng ta được chứng kiến [...] một người đàn ông bị gấu mèo cắn đứt đầu dương vật, sau đó chảy máu đến chết trong rừng.
- ?Bạn có nhìn thấy con gấu mèo không?
- .Con gấu mèo chạy qua Gabor.