Dịch

raccoon

B2danh từ (noun)
UK/ɹəˈkuːn/US/ɹæˈkun/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gấu mèodanh từAn omnivorous, nocturnal mammal native to the Americas, of the genus Procyon, typically with a mixture of gray, brown, and black fur, a mask-like marking around the eyes and a striped tail.
  2. Gấu mèo Bắc Mỹdanh từThe common raccoon (Procyon lotor).
  3. Phân họ gấu mèodanh từAny mammal of the subfamily Procyoninae, a procyonine.
  4. Họ gấu mèodanh từAny mammal of the family Procyonidae, a procyonid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. raccoonDạng gốc (base form)
  2. raccoonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

raccoon dogdanh từLửng chó
raccoon foxdanh từĐồng nghĩa với ringtail
Finn raccoondanh từĐồng nghĩa với raccoon dog
raccoon taildanh từKiểu tóc nối có sọc ngang, gắn liền với khung cảnh emo
raccoon eyesdanh từTrạng thái quỹ đạo của mắt (đặc biệt là vùng dưới mắt) có màu hơi xanh tím
raccoon-berrydanh từTáo tháng năm
raccoon oysterdanh từCon hàu mọc trên bờ biển, có vỏ hẹp và thon dài
northern raccoondanh từLoài động vật có vú thuộc loài Procyon lotor, có nguồn gốc từ Bắc Mỹ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động vật giống gấu mèo
  1. Any mammal superficially resembling a raccoon, such as a raccoon dog.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ Powhatanärähkun

Ví dụ

  • […] , .Do đó chúng ta được chứng kiến [...] một người đàn ông bị gấu mèo cắn đứt đầu dương vật, sau đó chảy máu đến chết trong rừng.
  • ?Bạn có nhìn thấy con gấu mèo không?
  • .Con gấu mèo chạy qua Gabor.

AI