tejón
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/teˈxon/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Lửng châu Âu, con lửngdanh từEuropean badger (Meles meles)
- Lửng châu Mỹdanh từAmerican badger (Taxidea taxus)
- Gấu coati mũi trắngdanh từwhite-nosed coati (Nasua narica)
- Gấu mèodanh từraccoon (Procyon lotor)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tejónDạng gốc (base form)
- tejonesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tejón solo | Một con coati đực mũi trắng trưởng thành đơn độc (Nasua narica) | |
| tejón enano | Gấu trúc Cozumel (Procyon pygmaeus) | |
| tejón común | Lửng Á-Âu | |
| tejón turón | Chồn sương | |
| tejón melero | Con lửng mật ong | |
| tejón europeo | Lửng Á-Âu | |
| tejón de miel | Lửng châu Á | |
| tejón japonés | Lửng Nhật Bản (Meles anakuma) |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Thú ăn kiến tamandua bắc
- northern tamandua (Tamandua mexicana)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có thể tìm thấy một con lửng ở đâu và khi nào?
- ¡ !Đó chính là con lửng!
- .Hãy để những con lửng yên.