Dịch

wog

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/wɒɡ/US/wɔɡ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Người gốc Địa Trung Hải, chẳng hạn như người Ý, người Tây Ban Nha, người Bồ Đào Nha, người Lebanon, người Hy Lạp hoặc người Maltadanh từSomeone of Mediterranean descent, such as an Italian, Spanish, Portuguese, Lebanese, Greek, or Maltese person.
  2. Người không phải là Nhà khoa họcdanh từđứng trước danh từ (attributive)A person who is not a Scientologist.
  3. Dạng rút gọn của polliwogdanh từClipping of polliwog.
  4. Pollywog, hay thủy thủ chưa bao giờ vượt qua Xích đạodanh từA pollywog, or sailor who has never crossed the Equator.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wogDạng gốc (base form)
  2. wogsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

wog boxdanh từHệ thống âm thanh nổi di động lớn; một hộp bùng nổ
Wog Wogdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Queanbeyan-Palerang, phía đông nam New South Wales, Australia
clog wogdanh từMột người Hà Lan; đặc biệt là một người nhập cư

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Con bọ
  1. Con bọ, một con côn trùngA bug, an insect.

Ví dụ

  • ' . .'
  • , , '' .
  • , , . […]

AI