Dịch

churl

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nông dân tự do (trái ngược với nông nô) ở cấp bậc thấp nhất, dưới bá tước và thane; một người tự do; cũng (tổng quát hơn), một người không có địa vị hoàng gia hoặc quý tộc; một thường dândanh từA free peasant (as opposed to a serf) of the lowest rank, below an earl and a thane; a freeman; also (more generally), a person without royal or noble status; a commoner.
  2. Nô lệ hoặc nông nôdanh từA bondman or serf.
  3. Người thô lỗ, cáu kỉnh, kém giáo dục; một gã khốndanh từA rough, surly, ill-bred person; a boor.
  4. Người được tự do, được xếp hạng dưới một thane nhưng trên một nô lệdanh từA freedman, ranked below a thane but above a thrall.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. churlDạng gốc (base form)
  2. churlsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Người nhà quê
  1. Người nhà quê, một người nông dân, một người mộc mạcA countryman, a peasant, a rustic.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ West Midland Middle Englishchurle“person not of the nobility or clergy; serf, servant, simpleton, fellow”
  2. từ tiếng Anh cổċeorl“freeman ranking below a þegn but above a thrall; commoner, peasant; countryman, husbandman; man; husband”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kerl

Cùng gốc (doublet)carlceorlkarl

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • “ T’m Baak’ll,” , . , , , “ !”
  • , ! / . / : / : / , / .

AI