Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nông dân tự do (trái ngược với nông nô) ở cấp bậc thấp nhất, dưới bá tước và thane; một người tự do; cũng (tổng quát hơn), một người không có địa vị hoàng gia hoặc quý tộc; một thường dândanh từA free peasant (as opposed to a serf) of the lowest rank, below an earl and a thane; a freeman; also (more generally), a person without royal or noble status; a commoner.
- Nô lệ hoặc nông nôdanh từA bondman or serf.
- Người thô lỗ, cáu kỉnh, kém giáo dục; một gã khốndanh từA rough, surly, ill-bred person; a boor.
- Người được tự do, được xếp hạng dưới một thane nhưng trên một nô lệdanh từA freedman, ranked below a thane but above a thrall.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- churlDạng gốc (base form)
- churlsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người nhà quê
- Người nhà quê, một người nông dân, một người mộc mạcA countryman, a peasant, a rustic.
Nguồn gốc (etymology)
- từ West Midland Middle Englishchurle“person not of the nobility or clergy; serf, servant, simpleton, fellow”
- từ tiếng Anh cổċeorl“freeman ranking below a þegn but above a thrall; commoner, peasant; countryman, husbandman; man; husband”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kerl
Họ từ (word family)
cùng gốc churlVí dụ
- “ T’m Baak’ll,” , . , , , “ !”
- , ! / . / : / : / , / .