Dịch

churlish

tính từ (adjective)
UK/ˈtʃɜːlɪʃ/US/ˈt͡ʃɝːlɪʃ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến nông nô, nông dân hoặc mộc mạctính từOf or pertaining to a serf, peasant, or rustic.
  2. Thô lỗ, cáu kỉnh, vô duyêntính từRude, surly, ungracious.
  3. Bủn xỉn hay hằn họctính từStingy or grudging.
  4. Khó cày, thiếu uyển chuyển; không thể quản lý đượctính từDifficult to till, lacking pliancy; unmanageable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. churlishDạng gốc (base form)
  2. more churlishSo sánh hơn (comparative)
  3. most churlishSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

churl-ish

  1. từ tiếng Anh trung đạicherlisch
  2. từ tiếng Anh cổċeorlisċ

Ví dụ

  • đất khó cày
  • -2008 , , , , world’s .

AI