Nghĩa chính
- Liên quan đến nông nô, nông dân hoặc mộc mạctính từOf or pertaining to a serf, peasant, or rustic.
- Thô lỗ, cáu kỉnh, vô duyêntính từRude, surly, ungracious.
- Bủn xỉn hay hằn họctính từStingy or grudging.
- Khó cày, thiếu uyển chuyển; không thể quản lý đượctính từDifficult to till, lacking pliancy; unmanageable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- churlishDạng gốc (base form)
- more churlishSo sánh hơn (comparative)
- most churlishSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- đất khó cày
- -2008 , , , , world’s .