Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
churlishly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Thô lỗ, xấc xược
trạng từ
In a churlish manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
churlishly
Dạng gốc
(base form)
more churlishly
So sánh hơn
(comparative)
most churlishly
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
the
store
owner
treated
his
customers
churlishly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
churlishly
churlish
Liên quan đến nông nô, nông dân hoặc mộc mạc
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
churlish
+
-ly
AI
1
Thô lỗ
1
Thô lỗ
1
Thô lỗ