tyke
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đứa trẻ nhỏ, đặc biệt là một đứa trẻ hỗn xược hoặc tinh nghịchdanh từA small child, especially a cheeky or mischievous one.
- Quy định mức độ khởi đầu thi đấu thể thao cho trẻ nhỏdanh từDesignating an initiation level of sports competition for young children.
- Người đến từ Yorkshire; một người Yorkshireman hoặc một người phụ nữ Yorkshiredanh từA person from Yorkshire; a Yorkshireman or Yorkshirewoman.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tykeDạng gốc (base form)
- tykesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dyke tykedanh từ | danh từ | Người đàn ông thích bầu bạn với những người đồng tính nữ |
| gay tyke boydanh từ | danh từ | Người yêu thích chó, tức là một người hâm mộ đua chó hoặc chọi chó |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Con chó lai
- A mongrel dog.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitike
- từ tiếng Bắc Âu cổtík“female dog”
- từ tiếng German nguyên thủy*tīkō
Ví dụ
- .
- , , — wouldn’t , magistrate’s , ?