Dịch

tyke

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đứa trẻ nhỏ, đặc biệt là một đứa trẻ hỗn xược hoặc tinh nghịchdanh từA small child, especially a cheeky or mischievous one.
  2. Quy định mức độ khởi đầu thi đấu thể thao cho trẻ nhỏdanh từDesignating an initiation level of sports competition for young children.
  3. Người đến từ Yorkshire; một người Yorkshireman hoặc một người phụ nữ Yorkshiredanh từA person from Yorkshire; a Yorkshireman or Yorkshirewoman.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tykeDạng gốc (base form)
  2. tykesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dyke tykedanh từNgười đàn ông thích bầu bạn với những người đồng tính nữ
gay tyke boydanh từNgười yêu thích chó, tức là một người hâm mộ đua chó hoặc chọi chó

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Con chó lai
  1. A mongrel dog.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitike
  2. từ tiếng Bắc Âu cổtík“female dog”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*tīkō

Ví dụ

  • .
  • , , — wouldn’t , magistrate’s , ?

AI