Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Trẻ nhỏ, đứa bé, em bédanh từA small child.
- Ngụm rượu mạnh, ly rượu nhỏdanh từA small amount of liquor, (particularly) a small measure of rum.
- Dạng rút gọn của tater totdanh từEllipsis of tater tot.
- Cộng lại, tổng cộngđộng từTo sum or total.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)tot lotSân chơi dành cho trẻ em, đặc biệt là trẻ nhỏpotato totĐồng nghĩa với tater totBlack Tot DayNgày 31 tháng 7 năm 1970, ngày cuối cùng Hải quân Hoàng gia cấp cho các thủy thủ khẩu phần rượu rum hàng ngàytater totMiếng khoai tây nghiền nhỏ, hình trụ, thường được chiên giònquot homines tot sententiæCó bao nhiêu ý kiến thì càng có nhiều người ủng hộ chúng
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Chén thiếc nhỏ
- Chén thiếc nhỏ, cốc thiếc nhỏA small cup, usually made of tin.
Họ từ (word family)
cùng gốc tot- totesHoàn toàn, cực kỳtrạng từB2
- totterLoạng choạng, đi đứng không vữngđộng từ, danh từC2
- totsiclePhôi được thụ thai thông qua thụ tinh trong ống nghiệm và được bảo quản lạnh để sử dụng sau này nhằm cố gắng mang thai thông qua chuyển phôidanh từ
- prostitotCô gái trước tuổi dậy thì mô phỏng phong cách và thái độ gợi dục công khai của những phụ nữ tuổi đôi mươi, chẳng hạn như các ngôi sao nhạc popdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Scotstot
động từ, danh từ
Rút gọn từ total
Ví dụ
- , / Khi tôi hãy còn là một em bé tí hon, tôi đã làm hàng xóm kinh ngạc / Vì tôi đã biết đi khi chưa tròn một tuổi
- , .Sau đó, tôi cho mỗi người một ngụm rượu rum, khi họ ngồi co ro trong những chiếc chăn của mình.
- , , , , , ( ) .Dĩ nhiên có nhiều cách tiến hành từ đây, khả năng cao nhất là bạn, một thợ thủ công giàu kinh nghiệm, sẽ đơn giản biết được các số tiền này thành bao nhiêu và có thể cộng nhẩm chúng trong đầu.