Dịch

tot

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Trẻ nhỏ, đứa bé, em bédanh từA small child.
  2. Ngụm rượu mạnh, ly rượu nhỏdanh từA small amount of liquor, (particularly) a small measure of rum.
  3. Dạng rút gọn của tater totdanh từEllipsis of tater tot.
  4. Cộng lại, tổng cộngđộng từTo sum or total.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. totNguyên thể (infinitive)
  2. totsSố nhiều (plural)
  3. tottedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tottingPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Chén thiếc nhỏ
  1. Chén thiếc nhỏ, cốc thiếc nhỏA small cup, usually made of tin.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cộng lại
Khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Scotstot
động từ, danh từ

Rút gọn từ total

Ví dụ

  • , / Khi tôi hãy còn là một em bé tí hon, tôi đã làm hàng xóm kinh ngạc / Vì tôi đã biết đi khi chưa tròn một tuổi
  • , .Sau đó, tôi cho mỗi người một ngụm rượu rum, khi họ ngồi co ro trong những chiếc chăn của mình.
  • , , , , , ( ) .Dĩ nhiên có nhiều cách tiến hành từ đây, khả năng cao nhất là bạn, một thợ thủ công giàu kinh nghiệm, sẽ đơn giản biết được các số tiền này thành bao nhiêu và có thể cộng nhẩm chúng trong đầu.

AI