Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Loạng choạng, đi đứng không vữngđộng từnội động từ (intransitive)To walk, move or stand unsteadily or falteringly; threatening to fall.
- Lung lay, trên bờ vực sụp đổđộng từnội động từ (intransitive)To be on the brink of collapse.
- Dáng đi loạng choạngdanh từnội động từ (intransitive)An unsteady movement or gait.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| merry-totterdanh từ | danh từ | Xích đu (ghế treo có thể đung đưa qua lại) |
| teeter-totterdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Bập bênh; một thiết bị sân chơi bao gồm một tấm ván dài có ghế ở hai đầu, với một điểm xoay ở giữa |
| St Totteringham's Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngày trong mùa giải bóng đá Ngoại hạng Anh mà về mặt toán học, Tottenham Hotspur F.C. để xếp trên Arsenal F.C. ở bảng xếp hạng cuối cùng |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Nhặt phế liệu
- nội động từ (intransitive)To collect junk or scrap.
Ví dụ
- .Đứa bé đi loạng choạng từ chiếc bàn đến chiếc ghế.
- 1848, 1845 , , [...].Đến cuối năm 1848, ngai vàng của Hudson - Vua Đường sắt, người từng được mời về vào năm 1845 như một siêu nhân để cứu vãn Đường sắt Eastern Counties - đã lung lay sắp đổ, [].
- đứa bé chập chững đi qua căn phòng
Họ từ (word family)
cùng gốc totterNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitotren
- từ tiếng Anh cổtealtrian“to totter, vacillate”
- từ tiếng German nguyên thủy*taltrōną