Dịch

stagger

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈstæɡə/US/ˈstæɡɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Sự lạng choạng, sự lảo đảodanh từAn unsteady movement of the body in walking or standing as if one were about to fall; a reeling motion.
  2. Bệnh lảo đảodanh từA disease of horses and other animals, attended by reeling, unsteady gait or sudden falling.
  3. Sự bối rối, sự hoang mangdanh từBewilderment; perplexity.
  4. Lảo đảo, lạng choạngđộng từnội động từ (intransitive)In standing or walking, to sway from one side to the other as if about to fall; to stand or walk unsteadily; to reel or totter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. staggerNguyên thể (infinitive)
  2. staggersSố nhiều (plural)
  3. staggeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. staggeringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • stagger sthđi loạng choạng (quãng đường) gìI managed to stagger the last few steps.Tôi cố gắng đi loạng choạng vài bước cuối cùng.
  • stagger sblàm ai sửng sốt, làm ai kinh ngạcHer remarks staggered me.Những lời nhận xét của cô ấy khiến tôi sửng sốt.
  • it staggers sb that…ai sửng sốt/kinh ngạc rằng…It staggers me that the government is doing nothing about it.Tôi thấy sửng sốt rằng chính phủ chẳng làm gì về việc đó.

Cụm từ (phrase)

stagger beliefLàm kinh ngạc
stagger hoursLệch giờ làm
stagger shiftsCa làm việc lệch giờ
stagger soupdanh từWhiskey (đồ uống có cồn)
stagger juicedanh từĐồ uống có cồn mạnh
stagger-throughdanh từBuổi diễn tập của toàn bộ chương trình
stagger breatheđộng từTrong dàn hợp xướng hoặc dàn nhạc cụ gió, thở độc lập để không thể nghe thấy khoảng trống hơi thở nhờ hiệu ứng âm thanh liên tục
stagger breathingdanh từMột kỹ thuật dành cho các ca sĩ hợp xướng và người chơi nhạc cụ gió như một phần của một dàn nhạc, nhờ đó không thể nghe thấy những khoảng trống trong hơi thở để tạo ra hiệu ứng âm thanh liên tục

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 7
Sự phân bổ thời gian
  1. Sự phân bổ thời gian, sự dời giờThe spacing out of various actions over time.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistakeren
  2. từ tiếng Bắc Âu cổstakra“to push, stagger”
danh từ

stag-er

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Afy . , , , , .Afy chậm hiểu ý nghĩa của các từ. Cô thở hổn hển hai lần, như thể hết hơi, rồi với một cú lảo đảo và một cái rùng mình, ngã vật xuống đất.
  • bệnh lảo đảo do đột quỵ hoặc buồn ngủ
  • .Cô ấy bắt đầu lảo đảo bước qua phòng.

AI