Dịch

stag

B2danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Hươu đực trưởng thànhdanh từđếm được (countable)An adult male deer, especially a red deer and especially one in high adulthood versus a young adult.
  2. Ngựa non, ngựa tơdanh từđếm được (countable)A young horse (colt or filly).
  3. Hành nghề môi giới tự dođộng từnội động từ (intransitive)To act as a "stag", an irregular dealer in stocks.
  4. Đi một mìnhtrạng từkhông so sánh (not comparable)Of a man, attending a formal social function without a date.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stagNguyên thể (infinitive)
  2. stagsSố nhiều (plural)
  3. staggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. staggingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

stag beetledanh từKẹp kìm, bọ kẹp kìm
stag partydanh từBữa tiệc độc thân; một bữa tiệc được tổ chức cho một người đàn ông sắp kết hôn
stag dodanh từBữa tiệc hươu
stag nightdanh từTiệc độc thân
hog stagdanh từĐồng nghĩa với Indian hog deer
stag-evildanh từBệnh cứng hàm (ngựa)
bull stagdanh từCon bò thiến
stag filmdanh từLoại phim khiêu dâm được sản xuất một cách bí mật từ đầu đến giữa thế kỷ 20, thường ngắn và không có âm thanh. Thường dành cho khán giả nam

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 1
Gà tây đực
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male turkey: a turkeycock.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hươu đực trưởng thành

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistagge
  2. từ tiếng Anh cổstagga
  3. từ tiếng Bắc Âu cổsteggi

Cùng gốc (doublet)steg

Ví dụ

  • , 313 (), 798 () 214 () .Thành phố gần đây đã thực hiện cuộc kiểm đếm hươu, xác định có 313 con hươu đực, 798 con hươu cái và 214 con hươu con ở Công viên Nara.
  • .Anh trai tôi đi dự vũ hội một mình vì không tìm được bạn hẹn.
  • .Con hươu đực đang rống lên.

AI