Dịch

staging

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Buổi diễn kịch, đợt công diễndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A performance of a play
  2. Dàn dựng sân khấu, cảnh trí sân khấudanh từThe scenery or organization of the movements of actors onstage.
  3. Sự bài trí, sự dàn dựngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The arrangement or layout of something in order to create an impression.
  4. Bục, giàn tạmđộng từpresent participle and gerund of stage

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stagingDạng gốc (base form)
  2. stagingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

staging areadanh từCăn cứ nơi binh lính và trang bị tập trung trước khi triển khai hoặc quá cảnh
staging postdanh từĐiểm dừng trung gian
Hurley staging systemdanh từ riêngHệ thống được sử dụng để phân loại mức độ nghiêm trọng của bệnh hidradenitis suppurativa bằng cách phân loại nó thành các giai đoạn Hurley

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Sự chuẩn bị
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự chuẩn bị, sự sắp xếpThe organization of something in order to prepare for or facilitate working with it.

Ví dụ

  • 1984 (, , ) .Buổi công diễn ra mắt năm 1984 (và theo nhận xét từ một vài bài phê bình, cả những đợt công diễn sau đó) trang nghiêm hơn nhiều.
  • Sabbattini's .Nhiều hiệu ứng ma mị hoặc ảo thuật có thể đã xuất hiện trên sân khấu kịch thời Jacobean nếu máy móc dàn dựng sân khấu tinh xảo của Sabbattini có sẵn vào thời kỳ đó.
  • , , , .Sự thể hiện và dàn dựng quá trình tái thiết, đặc biệt là thiết kế kiến trúc cùng các mô hình quy hoạch, đã đóng vai trò nổi bật trong ngôn ngữ hình ảnh và truyền thông quảng bá của cả hai bên.

AI