Dịch

upstaging

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đánh cắp sự chú ý, khi (hoặc như thể) một nghệ sĩ biểu diễn làm lu mờ sự chú ý của khán giả khácdanh từA stealing of the spotlight, as (or as if) one performer eclipses another in the audience's attention.
  2. Sự gia tăng giai đoạn của một trường hợp bệnh (thường là ung thư), từ giai đoạn ít nguy hiểm hơn đến giai đoạn nguy hiểm hơndanh từAn increase in the stage of a case of a disease (usually a cancer), from a less-threatening to a more-threatening stage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. upstagingDạng gốc (base form)
  2. upstagingsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

AI