steg
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Che giấu (dữ liệu) bằng phương pháp steganographyđộng từngoại động từ (transitive)To conceal (data) by means of steganography.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ ngây ngô
- A gander.
Ví dụ
- .
- […] [] ( )
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc steg- stegosaurusCác nhánh trong nhánh †Stegosauria gồm khủng long ornithischian bốn chân với các tấm lưng và gai, sống trong kỷ Jura và đầu kỷ Phấn trắngdanh từ
- stegodonCác thành viên thuộc chi đã tuyệt chủng †Stegodon, có họ hàng với voi hiện đại; một stegodontdanh từ
- steguralSự phát triển dạng màng của lớp da tiết niệu đầu tiên ở vây đuôi của nhiều loài cá khác nhaudanh từ
- stegnosisTáo bóndanh từ
Nguồn gốc (etymology)
động từ
Rút gọn từ steganography
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạisteg
- từ tiếng Bắc Âu cổsteggr
- từ tiếng German nguyên thủy*staggijaz