stegodon
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các thành viên thuộc chi đã tuyệt chủng †Stegodon, có họ hàng với voi hiện đại; một stegodontdanh từAny member of the extinct genus †Stegodon, related to modern elephants; a stegodont.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stegodonDạng gốc (base form)
- stegodonsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổστέγοςstégos“roof”
Cùng gốc (doublet)stegodont