Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nghiêng qua lại trên một cạnhđộng từnội động từ (intransitive)To tilt back and forth on an edge.
- Lảo đảo (đi không vững)động từnội động từ (intransitive)To totter (move unsteadily).
- Thiếu quyết đoán; do dựđộng từTo be indecisive; to hesitate.
- Ván bập bênh (trò chơi của trẻ con)danh từA teeter-totter or seesaw.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| teeter-taildanh từ | danh từ | Loài chim, sáo đốm, Actitis macularius |
| teeter-totterdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Bập bênh; một thiết bị sân chơi bao gồm một tấm ván dài có ghế ở hai đầu, với một điểm xoay ở giữa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Gần trở thành một tình huống tiêu cực điển hình
- To be close to becoming a typically negative situation.
Họ từ (word family)
cùng gốc teeterVí dụ
- . , . 2.6 , 2.4 2.2 . don’t . .
- .
- , .