Dịch

teeter

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈtiːtə/US/ˈtitəɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nghiêng qua lại trên một cạnhđộng từnội động từ (intransitive)To tilt back and forth on an edge.
  2. Lảo đảo (đi không vững)động từnội động từ (intransitive)To totter (move unsteadily).
  3. Thiếu quyết đoán; do dựđộng từTo be indecisive; to hesitate.
  4. Ván bập bênh (trò chơi của trẻ con)danh từA teeter-totter or seesaw.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. teeterNguyên thể (infinitive)
  2. teetersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. teeteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. teeteringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

teeter-taildanh từLoài chim, sáo đốm, Actitis macularius
teeter-totterdanh từ, động từBập bênh; một thiết bị sân chơi bao gồm một tấm ván dài có ghế ở hai đầu, với một điểm xoay ở giữa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Gần trở thành một tình huống tiêu cực điển hình
  1. To be close to becoming a typically negative situation.

Ví dụ

  • . , . 2.6 , 2.4 2.2 . don’t . .
  • .
  • , .

AI