Dịch

toddle

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bước đi loạng choạng như một đứa trẻ nhỏđộng từTo walk unsteadily, as a small child does.
  2. Đi bộ hoặc đi du lịch một cách vô tưđộng từTo walk or travel in a carefree manner.
  3. Dáng đi vô tư hoặc không có mục đích; một cuộc dạo chơidanh từA carefree or aimless gait; a stroll.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. toddleNguyên thể (infinitive)
  2. toddlesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. toddledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. toddlingPhân từ I (present participle)

Cụm động từ (phrasal verb)

Cụm từ khác (phrase)toddler bedGiường cho trẻ nhỏ

Ví dụ

  • , .
  • , , , , , — , — — .

AI