Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Ống chỉdanh từA shaky or unsteady gait.
- Điệu nhảy reeldanh từA lively dance originating in Scotland.
- Bản nhạc điệu reeldanh từThe music of this dance; often called a Scottish (or Scotch) reel.
- Cuộn lại, quấn vào cuộnđộng từTo wind on a reel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- reel (at/from/with sth)choáng váng (vì cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
- reelinCuộn dây kéo vào
- reeloffĐọc vanh vách
- reelupĐưa vào một cuộn; hoàn toàn quay cuồng
- reeloutCởi trói
- reelbackLoạng choạng lùi lại
Cụm từ khác (phrase)fishing reelMáy câu cáreel from somethingChoáng váng vì điều gìreel of filmCuộn phimB-reelĐoạn phim hoặc băng âm thanh hoặc video thứ hai trong tình huống (như chỉnh sửa hoặc phát sóng) trong đó sử dụng nhiều đầu vàogag reelTổng hợp các cảnh quay, tức là những lỗi hoặc tai nạn thú vị được ghi lại trong quá trình quay phim thông thườnglog reelCuộn trên đó có dây logline
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 10
Cuộn
- Cuộn, ống chỉ, guồng dâyA kind of spool, turning on an axis, on which yarn, threads, lines, or the like, are wound.
Họ từ (word family)
cùng gốc reelNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạireel
- từ tiếng Anh cổrēol
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hrehul
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ; .Không nghi ngờ gì nữa, trò cờ vua ngày nay phát triển chính qua những sự mày mò như vậy; có lẽ từng có người nghĩ rằng bước đi lảo đảo như say rượu của quân mã đi ngược lại bản chất của cờ vua.
- […] , , .Nếm thử làn nước trứ danh từ những ngọn núi Scotland như người bản địa, và cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, chơi một bản điệu reel bằng kèn túi trong đại sảnh khiến tất cả chàng trai cô gái đều nhảy múa.
- angler's cuộn dây câu cá