Dịch

reel

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ɹil/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Ống chỉdanh từA shaky or unsteady gait.
  2. Điệu nhảy reeldanh từA lively dance originating in Scotland.
  3. Bản nhạc điệu reeldanh từThe music of this dance; often called a Scottish (or Scotch) reel.
  4. Cuộn lại, quấn vào cuộnđộng từTo wind on a reel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reelNguyên thể (infinitive)
  2. reelsSố nhiều (plural)
  3. reeledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reelingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • reel (at/from/with sth)choáng váng (vì cái gì)

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 10
Cuộn
  1. Cuộn, ống chỉ, guồng dâyA kind of spool, turning on an axis, on which yarn, threads, lines, or the like, are wound.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạireel
  2. từ tiếng Anh cổrēol
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hrehul

Ví dụ

  • ; .Không nghi ngờ gì nữa, trò cờ vua ngày nay phát triển chính qua những sự mày mò như vậy; có lẽ từng có người nghĩ rằng bước đi lảo đảo như say rượu của quân mã đi ngược lại bản chất của cờ vua.
  • […] , , .Nếm thử làn nước trứ danh từ những ngọn núi Scotland như người bản địa, và cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, chơi một bản điệu reel bằng kèn túi trong đại sảnh khiến tất cả chàng trai cô gái đều nhảy múa.
  • angler's cuộn dây câu cá

AI