dyke tyke
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người đàn ông thích bầu bạn với những người đồng tính nữdanh từA man who enjoys the company of lesbians.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dyke tykeDạng gốc (base form)
- dyke tykesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa