Dịch

Dutch boy

danh từ (noun)
US/ˈdʌtʃ ˈbɔːə/

Nghĩa chính

  1. Là kiểu tóc bob cắt ngang trên cổ với phần tóc mái thẳngdanh từA type of bob haircut cut horizontally above the neck with straight bangs.
  2. Người đàn ông mong muốn bầu bạn với những người đồng tính nữdanh từA man who desires the company of lesbians.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Dutch boyDạng gốc (base form)
  2. Dutch boysSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .
  • . , .
  • ; , […].

AI