Dịch

lesbro

danh từ (noun)
UK/ˈlɛzˌbɹəʊ/US/ˈlɛzˌbɹoʊ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người bạn nam hoặc bạn đồng hành của một người đồng tính nữdanh từA male friend or companion of a lesbian.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lesbroDạng gốc (base form)
  2. lesbrosSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người đàn ông nịnh bợ hoặc quỳ gối trước những người đồng tính nữ và/hoặc phụ nữ lưỡng tính
  1. A man who is sycophantic or groveling to lesbians and/or bisexual women.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , 20- , "" .
  • , " , ."

AI