Dịch

les

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
US/lɛs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đồng tính nữtính từClipping of lesbian.
  2. Mã ngôn ngữ ISO 639-3 của Lesedanh từClipping of lesbian.
  3. Hãyđộng từPronunciation spelling of let's

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lesDạng gốc (base form)
  2. lesesSố nhiều (plural)
  3. more lesSo sánh hơn (comparative)
  4. most lesSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

-les-trung tốMột kháng thể đơn dòng nhắm vào tổn thương nhiễm trùng
Les Misdanh từ riêngCâu chuyện Les Misérables hay đặc biệt là bản chuyển thể âm nhạc của nó
Les Arcsdanh từ riêngKhu nghỉ mát trượt tuyết ở tỉnh Savoie, Auvergne-Rhône-Alpes, Pháp
Les Anglesdanh từ riêngThị trấn và xã thuộc tỉnh Gard, Occitania, Pháp, về mặt lịch sử là một phần của Bắc Catalonia
Juan-les-Pinsdanh từ riêngThị trấn ở xã Antibes thuộc tỉnh Alpes-Maritimes ở đông nam nước Pháp
Bully-les-Minesdanh từ riêngXã thuộc tỉnh Pas-de-Calais, Hauts-de-France, Pháp
les🫘tính từ, danh từCách viết né bộ lọc của lesbian
Les Lilasdanh từ riêngXã thuộc tỉnh Seine-Saint-Denis, Île-de-France, Pháp, ngoại ô Paris

Ví dụ

  • " Besar" , 60 , & .Bài hát "Su Forma De Besar" của nhóm Les Surfs, một nhóm pop Yé-yé thập niên 60 đến từ Madagascar, là bản thu âm dễ thương và ấm áp của một ca khúc R&B cổ điển.
  • Picasso's " d'Avignon" 1907.Bức "Les Demoiselles d'Avignon" của Picasso ra mắt năm 1907.
  • , .Danh hài Les Dawson nổi tiếng với cách truyền đạt khàn khàn, không biểu cảm.

AI