Dịch

mutt

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chó lai, mèo laidanh từA mongrel dog (or sometimes cat); an animal of mixed breed or uncertain origin.
  2. Người laidanh từA person of mixed racial or ethnic ancestry.
  3. Người Mỹdanh từA person from the United States.
  4. Đồ ngốc, kẻ ngốcdanh từAn idiot, a stupid person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. muttDạng gốc (base form)
  2. muttsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mutt's nutsdanh từMột cái gì đó được coi là cực kỳ tốt
Mutt and Jeffdanh từ riêng, danh từ, tính từTên được đặt cho một cặp bạn đồng hành, thường là nam, một người cao và một người thấp

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chim mỏ tuyết
  1. The snowy sheathbill.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đồ ngốc

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ muttonhead

Ví dụ

  • . , / / , Ông Beerbelly, Beerbelly / Đưa những con chó lai này ra xa tôi / Biết không, tôi thấy chuyện này chẳng còn thú vị gì nữa
  • “ weren’t ,” .“Tôi biết anh không ngốc như bề ngoài đâu,” cô ấy kêu lên.
  • Tom's .Con chó của Tom là chó lai.

AI