Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tiếng thì thầm, tiếng lầm bầmdanh từA repressed or obscure utterance; an instance of muttering.
- Đậu, hạt đậudanh từPeas.
- Lầm bầm, lẩm bầm, càu nhàuđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To utter words, especially complaints or angry expressions, indistinctly or with a low voice and lips partly closed; to say under one's breath.
- Lẩm bầm, nói nhảmđộng từTo speak softly and incoherently, or with imperfect articulations.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- mutter (sth) (to sb/yourself) (about sth)lẩm bẩm (điều gì) (với ai/một mình) (về việc gì)She just sat there muttering to herself.Cô ấy cứ ngồi đó lẩm bẩm một mình.
- mutter that…lẩm bẩm rằng…He muttered that he was sorry.Anh ấy lẩm bẩm rằng mình xin lỗi.
- mutter (about sth)làu bàu (về việc gì)Workers continued to mutter about the management.Các công nhân tiếp tục làu bàu về ban quản lý.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hear someone mutter | Nghe ai đó lầm bầm | |
| mutter a complaint | Lầm bầm phàn nàn | |
| mutter to oneself | Lẩm bầm một mình | |
| mutter under one's breath | Lầm bầm trong miệng | |
| mutter paneerdanh từ | danh từ | Món đậu Hà Lan và phô mai non mềm của Ấn Độ |
| mutter a curse | Lầm bầm chửi thề |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Gầm gừ
- Gầm gừ, lầm rầm, ầm ầmTo make a sound with a low, rumbling noise.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc mutterNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
Từ tượng thanh
- từ tiếng Anh trung đạimuteren
danh từ
- mượn từ tiếng Hindiमटर
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Các tù nhân rất ngoan ngoãn, và chấp nhận số phận của mình mà hầu như không có một tiếng lầm bầm nào.
- , , .Bạn có thể nghe thấy học sinh lầm bầm khi chúng lại được phục vụ món mì Ý nhão nhẹt một lần nữa ở căng tin.
- , .Tên tâm thần trong trại tị nạn cứ lẩm bẩm vài câu thơ vè về xiềng xích và nỗi đau hết lần này đến lần khác.