Dịch

mutter

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈmʌtə/US/ˈmʌtɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiếng thì thầm, tiếng lầm bầmdanh từA repressed or obscure utterance; an instance of muttering.
  2. Đậu, hạt đậudanh từPeas.
  3. Lầm bầm, lẩm bầm, càu nhàuđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To utter words, especially complaints or angry expressions, indistinctly or with a low voice and lips partly closed; to say under one's breath.
  4. Lẩm bầm, nói nhảmđộng từTo speak softly and incoherently, or with imperfect articulations.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mutterNguyên thể (infinitive)
  2. muttersSố nhiều (plural)
  3. mutteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mutteringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • mutter (sth) (to sb/yourself) (about sth)lẩm bẩm (điều gì) (với ai/một mình) (về việc gì)She just sat there muttering to herself.Cô ấy cứ ngồi đó lẩm bẩm một mình.
  • mutter that…lẩm bẩm rằng…He muttered that he was sorry.Anh ấy lẩm bẩm rằng mình xin lỗi.
  • mutter (about sth)làu bàu (về việc gì)Workers continued to mutter about the management.Các công nhân tiếp tục làu bàu về ban quản lý.

Cụm từ (phrase)

hear someone mutterNghe ai đó lầm bầm
mutter a complaintLầm bầm phàn nàn
mutter to oneselfLẩm bầm một mình
mutter under one's breathLầm bầm trong miệng
mutter paneerdanh từMón đậu Hà Lan và phô mai non mềm của Ấn Độ
mutter a curseLầm bầm chửi thề

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Gầm gừ
  1. Gầm gừ, lầm rầm, ầm ầmTo make a sound with a low, rumbling noise.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiếng thì thầm
Lầm bầm
Gầm gừ

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạimuteren
danh từ
  1. mượn từ tiếng Hindiमटर

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .Các tù nhân rất ngoan ngoãn, và chấp nhận số phận của mình mà hầu như không có một tiếng lầm bầm nào.
  • , , .Bạn có thể nghe thấy học sinh lầm bầm khi chúng lại được phục vụ món mì Ý nhão nhẹt một lần nữa ở căng tin.
  • , .Tên tâm thần trong trại tị nạn cứ lẩm bẩm vài câu thơ vè về xiềng xích và nỗi đau hết lần này đến lần khác.

AI