Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mutterer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người lẩm bẩm
danh từ
One who mutters.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
mutterer
Dạng gốc
(base form)
mutterer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mutter
+
-er
Họ từ
(word family)
cùng gốc
mutterer
mutter
Tiếng thì thầm, tiếng lầm bầm
động từ, danh từ
mutter
ing
Lời lẩm bẩm, tiếng lẩm bẩm
danh từ
Ví dụ
"
To
accuse
a
priest
!
"
said
someone
in
a
tone
of
indignation
,
and
a
murmur
arose
at
once
in
sympathy
.
¶
It
moved
the
young
officer
to
mirth
.
He
half-swung
on
his
heel
so
as
to
confront
those
mutterers
.
AI
1
Người lẩm bẩm
1
Người lẩm bẩm
1
Người lẩm bẩm