muttering
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lời lẩm bẩm, tiếng lẩm bẩmdanh từSomething that is muttered.
- Lời đồn, tin đồndanh từA rumour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mutteringDạng gốc (base form)
- mutteringsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi cố gắng nghe kịp vài lời lẩm bẩm của anh ấy.
- .Cô ấy đang lẩm bẩm điều gì đó.
- .Cô ấy đang tự lẩm bẩm một mình.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa