Dịch

stutter

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈstʌtə/US/ˈstʌtɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nói lắp, nói ngọngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To speak (words) with a spasmodic repetition of vocal sounds.
  2. Nổ giật, khựng lạiđộng từnội động từ (intransitive)To expel a gas with difficulty.
  3. Tật nói lắpdanh từA speech disorder characterized by stuttering.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stutterNguyên thể (infinitive)
  2. stuttersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. stutteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stutteringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • stutter (sth)nói lắp (điều gì)I managed to stutter a reply.Tôi cố gắng nói lắp bắp một câu trả lời.

Cụm từ (phrase)

stutter gundanh từKhẩu súng máy, đặc biệt là Thompson hoặc tương tự
stutter editdanh từThao tác âm thanh trong đó các đoạn âm thanh được lặp lại theo các khoảng nhịp nhàng, ví dụ được sử dụng trong nhạc xuất thần
interiorized stutterdanh từĐồng nghĩa với covert stuttering
covert stutterChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người nói lắp
  1. One who stutters.

Ví dụ

  • .Anh ấy nói lắp vài lời cảm ơn.
  • .Động cơ chiếc xe cũ nổ giật khi lên dốc.
  • .Tobias bắt đầu nói lắp.

AI