Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nói lắp, nói ngọngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To speak (words) with a spasmodic repetition of vocal sounds.
- Nổ giật, khựng lạiđộng từnội động từ (intransitive)To expel a gas with difficulty.
- Tật nói lắpdanh từA speech disorder characterized by stuttering.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stutterNguyên thể (infinitive)
- stuttersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- stutteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- stutteringPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- stutter (sth)nói lắp (điều gì)I managed to stutter a reply.Tôi cố gắng nói lắp bắp một câu trả lời.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stutter gundanh từ | danh từ | Khẩu súng máy, đặc biệt là Thompson hoặc tương tự |
| stutter editdanh từ | danh từ | Thao tác âm thanh trong đó các đoạn âm thanh được lặp lại theo các khoảng nhịp nhàng, ví dụ được sử dụng trong nhạc xuất thần |
| interiorized stutterdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với covert stuttering |
| covert stutter | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người nói lắp
- One who stutters.
Ví dụ
- .Anh ấy nói lắp vài lời cảm ơn.
- .Động cơ chiếc xe cũ nổ giật khi lên dốc.
- .Tobias bắt đầu nói lắp.
Họ từ (word family)
cùng gốc stutterNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạistutten“stutter”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha