Dịch

stammer

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈstæmə/US/ˈstæmɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nói lắpđộng từnội động từ (intransitive)To keep repeating a particular sound involuntarily during speech.
  2. Nói lắp bắpđộng từngoại động từ (transitive)To utter with a stammer, or with timid hesitancy.
  3. Tật nói lắpdanh từThe involuntary repetition of a sound in speech.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stammerNguyên thể (infinitive)
  2. stammersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. stammeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stammeringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • stammer sth (out)nói lắp bắp điều gìShe was barely able to stammer out a description of her attacker.Cô ấy gần như không thể nói lắp bắp mô tả về kẻ tấn công mình.

Cụm từ (phrase)

speak with a stammerNói lắp

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tật nói lắp
  1. A speech defect whereby someone speaks with a stammer

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistameren
  2. từ tiếng Anh cổstamerian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*stamrōn

Cùng gốc (doublet)stumble

Ví dụ

  • , .Anh ấy đỏ mặt và lắp bắp vài lời xin lỗi.
  • .Cô ấy nói lời tạm biệt với giọng lắp bắp.
  • . . . . .Trường trung học đã tổ chức một buổi lễ chia tay để vinh danh tôi. Việc một thanh niên Rajkot đi Anh là điều hiếm thấy. Tôi đã viết sẵn vài lời cảm ơn. Nhưng tôi hầu như chỉ lắp bắp thốt ra được. Tôi nhớ đầu mình quay cuồng và toàn thân rung lên khi đứng dậy đọc chúng.

AI