Dịch

gibber

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lời nói lộn xộn, khó hiểudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Gibberish, unintelligible speech.
  2. Loại đá hoặc đá làm bằng chalcedony hoặc khoáng chất tương tự được tìm thấy rải rác trên các vùng khô cằn của nội địa Úc; một hòn đá vô nghĩadanh từA stone or rock, of chalcedony or similar mineral, found strewn over arid regions of inland Australia; a gibber stone.
  3. Bất cứ hòn đá nhỏ nào, đặc biệt là đá dùng để némdanh từAny small rock or stone, especially one used for throwing.
  4. Nói lắp bắpđộng từTo jabber, talk rapidly and unintelligibly or incoherently.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gibberNguyên thể (infinitive)
  2. gibbersSố nhiều (plural)
  3. gibberedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gibberingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

gibber plaindanh từVỉa hè sa mạc rộng lớn
gibber stonedanh từLoại đá tròn, bị xói mòn đặc trưng của những vùng đất khô cằn ở nội địa Australia

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Con ngựa hung hãn
  1. A balky horse.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

Tạo ngược từ gibberish

danh từ
  1. từ Dharuggiba
danh từ

gib-er

Ví dụ

  • “, bloomin' ' .”
  • , / / – […]

AI