Dịch

gib

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Mèo đực thiếndanh từA castrated male cat or ferret.
  2. Mèo đựcdanh từA male cat; a tomcat.
  3. Móc hàm cá hồi đựcdanh từA hooked prolongation on the lower jaw of a male salmon or trout.
  4. Cố định bằng chốtđộng từTo fasten in place with a gib.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gibNguyên thể (infinitive)
  2. gibsSố nhiều (plural)
  3. gibbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gibbingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Gib.danh từ riêngViết tắt của Gibraltar
gib-catdanh từCon mèo đực, đặc biệt là mèo già hoặc bị thiến
gnaB giBdanh từ riêngĐồng nghĩa với Big Crunch

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Môi dưới ngựa
  1. The lower lip of a horse.

Ví dụ

  • […]
  • , , , .
  • . .

AI