Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gibing
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Lời chế giễu
danh từ
A gibe.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gibing
Dạng gốc
(base form)
gibing
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
calls
of
office
,
the
cavillings
of
angry
rivals
,
and
the
gibings
of
newspaper
critics
,
could
not
reach
me
on
the
banks
of
the
Shannon
,
where
all
within
doors
was
love
and
affection
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
gibing
gibing
ly
Giễu cợt, chế nhạo
trạng từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
mofa
Lời chế giễu
vaya
Lời chế giễu, trò đùa
AI
1
Lời chế giễu
1
Lời chế giễu
1
Lời chế giễu