Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Khách quen, thành viên quendanh từA regular.
- Quy định, quy tắcdanh từA regulation.
- Dạng rút gọn của registrardanh từregistrar
- Dạng rút gọn của registrationdanh từregistration
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- regDạng gốc (base form)
- regsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| car reg | Biển số xe | |
| vehicle reg | Biển số phương tiện | |
| reg.danh từ | danh từ | Viết tắt của register |
| on the regcụm giới từ | cụm giới từ | Hợp chất được cắt bớt thường xuyên |
| Reg. Prof.danh từ | danh từ | Viết tắt của regius professor |
| Reg'ldanh từ | danh từ | Viết tắt của regional |
| Reg Grundysdanh từ | danh từ | Quần lót |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Dạng rút gọn của registration number
- Clipping of registration number.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , .Tôi vào phòng trò chuyện đó nhiều tháng rồi và giờ thì tôi quen mặt hầu hết những người hay vào.
- ?Biển số xe của bạn là gì và bạn đỗ ở đâu?