Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Do dựđộng từnội động từ (intransitive)To stop or pause respecting decision or action; to be in suspense or uncertainty as to a determination.
- Nói lắp bắp, ngập ngừngđộng từnội động từ (intransitive)To stammer; to falter in speaking.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hesitateNguyên thể (infinitive)
- hesitatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- hesitatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hesitatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- hesitate about/over sthdo dự về cái gìWhen she hesitated over her order, the waiter gave her an impatient look.Khi cô ấy do dự về món mình gọi, người phục vụ liếc cô ấy một cái nhìn thiếu kiên nhẫn.
- hesitate about/over doing sthdo dự về việc làm gìI didn't hesitate for a moment about taking the job.Tôi không hề do dự khi nhận công việc đó.
- hesitate about/over whether, how, etc…do dự về việc liệu, thế nào…She stood there, hesitating over whether or not to tell him the truth.Cô ấy đứng đó, do dự không biết có nên nói sự thật với anh ấy hay không.
- hesitate to do sthngần ngại làm gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| do not hesitate to | Đừng ngần ngại | |
| hesitate before | Do dự trước khi | |
| hesitate for a moment | Ngập ngừng một lát | |
| hesitate to do something | Ngần ngại làm việc gì |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ngập ngừng nói ra
- ngoại động từ (transitive)Ngập ngừng nói ra, ấp úng bày tỏTo utter with hesitation or to intimate by a reluctant manner.
Ví dụ
- ; .Anh ấy do dự không biết có nên nhận lời đề nghị hay không; người ta thường do dự khi đưa ra phán xét.
- , .Chỉ khẽ gợi ra lỗi lầm, và ngập ngừng tỏ vẻ không thích.
- .Điều đó làm tôi do dự.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc hesitateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhhaesitātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- decidetrái nghĩado dự, chưa chắc chắn