Dịch

hesitancy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự tự do, sự ngập ngừng, sự lưỡng lự, sự không nhất quyết ((cũng) hesitation)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pausing or halting before beginning a task, often as a result of some fear or uncertainty about the outcome.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hesitancyDạng gốc (base form)
  2. hesitanciesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

vaccine hesitancydanh từMiễn cưỡng tiêm chủng, thường dẫn đến từ chối tiêm chủng

Nguồn gốc (etymology)

hesitant-cy

  1. mượn từ tiếng Latinhhaesitantia

AI