Dịch

wobble

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈwɒbl̩/US/ˈwɑbl̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sự lảo đảo, sự chao đảo, sự lắc lưdanh từAn unsteady motion.
  2. Giọng run, âm thanh run rẩydanh từA tremulous sound.
  3. Dao động tần số thấpdanh từA low-frequency oscillation sometimes used in dubstep.
  4. Lảo đảo, chao đảo, lắc lưđộng từnội động từ (intransitive)To move with an uneven or rocking motion, or unsteadily to and fro.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wobbleNguyên thể (infinitive)
  2. wobblesSố nhiều (plural)
  3. wobbledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wobblingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • wobble sthlàm lung lay cái gìDon't wobble the table—I'm trying to write.Đừng làm lung lay cái bàn—tôi đang cố viết bài.

Cụm từ (phrase)

head wobbledanh từChuyển động nhẹ lặp đi lặp lại của đầu sang trái và phải; một cử chỉ phổ biến trong văn hóa Ấn Độ, với nhiều ý nghĩa khẳng định khác nhau
wobble bassdanh từNốt trầm kéo dài, đặc trưng của nhạc dubstep, được điều khiển nhịp nhàng để tạo ra âm thanh dao động
wobble shopdanh từCửa hàng bán bia không có giấy phép
wobble roomdanh từKhông gian để điều động trong một hệ thống hoặc khuôn khổ cứng nhắc
wobble boarddanh từSản phẩm của thiết bị tập thể dục thách thức vận động viên cân bằng trọng lượng của mình trên thiết bị vì thiết bị có thể nghiêng theo bất kỳ hướng nào
death wobbledanh từRung động và mất ổn định nghiêm trọng của xe cơ giới
wobble base pairdanh từSự ghép đôi giữa hai nucleotide trong phân tử RNA không tuân theo quy tắc cặp bazơ Watson-Crick
give your head a wobblecụm từHãy suy nghĩ lại; lời khuyên nhủ ai đó đang cư xử tồi tệ hoặc nói điều gì đó không thể chấp nhận được

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Sự biến đổi bộ ba mã hóa
  1. A variation in the third nucleotide of a codon that codes for a specific aminoacid.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hạ Đứcwabbeln“to wobble”

Ví dụ

  • , Adlene Guedioura's .Đáng lẽ ra phải thế, nhưng Hart đã mắc chứng lảo đảo kiểu Hennessey và để thủ lưới cú sút xa của Adlene Guedioura.
  • .Có sự chao đảo trong những nốt cao của cô ấy.
  • “ ,” year’s , , . , . Swift’s .“I Knew You Were Trouble,” một trong những bài hát pop tuyệt vời nhất năm, bắt đầu giống một bài ca khiêu vũ thanh thiếu niên với tiếng guitar vui tươi. Âm thanh dubstep wobble vang lên ở khoảng giữa giống như quả cầu phá hoại, thay đổi hướng đi không chỉ của bài hát mà cả sự nghiệp của cô Swift.

AI