Dịch

cojear

B2động từ (verb)
/koxeˈaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đi khập khiễngđộng từto limp (walk lamely)
  2. Khập khiễng, lung lay, bập bênhđộng từto wobble (move with a rocking motion)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể cojearDanh động từ cojeandoPhân từ cojeado
Presente
yocojeo
túcojeas
él/ella/Ud.cojea
nosotroscojeamos
vosotroscojeáis
ellos/Uds.cojean

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Anh ấy khẳng định cơn đau khiến mình không thể đi lại mà không khập khiễng.
  • , .Ở loài ếch, con đực tán tỉnh con cái bằng cách đi khập khiễng.
  • ¡ ! ¿ ? .Ôi không! Chuyện gì đã xảy ra với anh ấy vậy? Anh ấy đang đi khập khiễng kìa.

AI