Dịch

jiggle

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Động tác đưa đẩy nhẹ, cái xóc xóc nhẹ, cái lắc lắc nhẹdanh từA relatively weak shaking movement.
  2. Lắc nhẹ, lay nhẹđộng từngoại động từ (transitive)To shake something gently; to rattle or wiggle.
  3. Lắc, ngọ nguậyđộng từnội động từ (intransitive)To shake, rattle, or wiggle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jiggleNguyên thể (infinitive)
  2. jigglesSố nhiều (plural)
  3. jiggledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jigglingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • jiggle sth (+ adv./prep.)lắc nhẹ cái gì (+ adv./prep.)He stood jiggling his car keys in his hand.Anh ấy đứng lắc nhẹ chùm chìa khóa xe trong tay.

Cụm từ (phrase)

jiggle TVdanh từĐồng nghĩa với jiggle television
jiggle keydanh từĐồng nghĩa với jiggler
jiggle modedanh từTrạng thái có thể chỉnh sửa của màn hình chính, trong đó các biểu tượng, thư mục và tiện ích ứng dụng dao động để cho biết người dùng có thể sắp xếp lại hoặc xóa chúng
jiggle physicsdanh từNghệ thuật khắc họa bộ ngực nảy lên hoặc lắc lư trên mô hình 3D của người phụ nữ
jiggle televisiondanh từViệc sử dụng vô cớ những phụ nữ ăn mặc hở hang để thu hút khán giả truyền hình
jiggler keydanh từĐồng nghĩa với jiggler

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Lắc nhẹ chìa khóa và xem nó có mở được không.
  • .Lắc nhẹ tay cầm và xem nước có dừng lại không.
  • .Miếng thạch rung rinh trong bát một lúc sau khi được đặt xuống

AI