Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Điệu gigue, khúc nhạc giguedanh từA light, brisk musical movement; a gigue.
- Điệu nhảy jigdanh từA lively dance in 6/8 (double jig), 9/8 (slip jig) or 12/8 (single jig) time; a tune suitable for such a dance. By extension, a lively traditional tune in any of these time signatures. Unqualified, the term is usually taken to refer to a double (6/8) jig.
- Điệu nhảy đơndanh từA dance performed by one or sometimes two individual dancers, as opposed to a dance performed by a set or team.
- Nhảy múa sôi độngđộng từTo move briskly, especially as a dance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- jig (sb/sth) (+ adv./prep.)làm (ai/cái gì) nhún nhảy (+ adv./prep.)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)the jig is upDùng để diễn tả rằng một âm mưu lừa dối, lừa gạt hoặc không trung thực đã bị phát hiện, báo hiệu sự kết thúc của mưu mẹojig showBuổi biểu diễn minstreldrill jigLoại đồ gá giúp đẩy nhanh việc định vị tâm lỗ lặp đi lặp lại trên nhiều bộ phận có thể hoán đổi cho nhau bằng cách hoạt động như một khuôn mẫu để dẫn mũi khoan xoắn vào vị trí chính xác của từng tâm lỗ dự kiếnin jig timeLiên tục; trong một khoảng thời gian rất ngắnpocket-hole jigLoại công cụ dùng để khoan một loạt lỗ cho đến khi tạo thành lỗ bỏ túijig-jogCó chuyển động lắc lư
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 7
Mồi câu jig
- A type of lure consisting of a hook molded into a weight, usually with a bright or colorful body.
Họ từ (word family)
cùng gốc jig- jigglyXem jiggletính từ
- jiggerBình hai đầu, thường bằng thép không gỉ hoặc kim loại khác, một đầu thường đo được 1½ ounce chất lỏng (khoảng 44 ml), đầu còn lại thường là 1 ounce chất lỏng (khoảng 30 ml)danh từ, động từ
- rejigSắp xếp lại hoặc điều chỉnh (cái gì đó), đặc biệt là để cải thiện nó hoặc làm cho nó phù hợp với mục đích nào đóđộng từ, danh từ
- jiggleĐộng tác đưa đẩy nhẹ, cái xóc xóc nhẹ, cái lắc lắc nhẹđộng từ, danh từ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạigyge“fiddle”
- từ tiếng Pháp cổgigue“a fiddle”
danh từ
Rút gọn từ jigaboo
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- foot-to-foot , . . Yee-ha . .Chẳng mấy chốc Marshall đang thực hiện một điệu nhảy jig đổi chân phức tạp, và rồi tất cả họ đều nhảy cẫng lên. Nhún vai. Những khuôn mặt hớn hở. Đó là một buổi nhảy múa ngẫu hứng.
- . , .Cơn sốt thực tế hiện nay khiến các nhà sản xuất đồ chơi cố gắng tạo ra các mô hình từ những bản thiết kế vẫn còn bí mật của các dòng xe mới. Nếu một hãng xe bỏ bản thiết kế và đồ gá, hãng đồ chơi cũng phải làm theo.
- .Các vị khách đang nhảy múa sôi động trên sàn nhảy.