Dịch

jig

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Điệu gigue, khúc nhạc giguedanh từA light, brisk musical movement; a gigue.
  2. Điệu nhảy jigdanh từA lively dance in 6/8 (double jig), 9/8 (slip jig) or 12/8 (single jig) time; a tune suitable for such a dance. By extension, a lively traditional tune in any of these time signatures. Unqualified, the term is usually taken to refer to a double (6/8) jig.
  3. Điệu nhảy đơndanh từA dance performed by one or sometimes two individual dancers, as opposed to a dance performed by a set or team.
  4. Nhảy múa sôi độngđộng từTo move briskly, especially as a dance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jigNguyên thể (infinitive)
  2. jigsSố nhiều (plural)
  3. jiggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jiggingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • jig (sb/sth) (+ adv./prep.)làm (ai/cái gì) nhún nhảy (+ adv./prep.)

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 7
Mồi câu jig
  1. A type of lure consisting of a hook molded into a weight, usually with a bright or colorful body.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigyge“fiddle”
  2. từ tiếng Pháp cổgigue“a fiddle”
danh từ

Rút gọn từ jigaboo

Ví dụ

  • foot-to-foot , . . Yee-ha . .Chẳng mấy chốc Marshall đang thực hiện một điệu nhảy jig đổi chân phức tạp, và rồi tất cả họ đều nhảy cẫng lên. Nhún vai. Những khuôn mặt hớn hở. Đó là một buổi nhảy múa ngẫu hứng.
  • . , .Cơn sốt thực tế hiện nay khiến các nhà sản xuất đồ chơi cố gắng tạo ra các mô hình từ những bản thiết kế vẫn còn bí mật của các dòng xe mới. Nếu một hãng xe bỏ bản thiết kế và đồ gá, hãng đồ chơi cũng phải làm theo.
  • .Các vị khách đang nhảy múa sôi động trên sàn nhảy.

AI