Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sắp xếp lại hoặc điều chỉnh (cái gì đó), đặc biệt là để cải thiện nó hoặc làm cho nó phù hợp với mục đích nào đóđộng từngoại động từ (transitive)To rearrange or tweak (something), especially in order to improve it or make it suitable for some purpose.
- Tách hoặc phân loại lại (quặng) trong máy phay hoặc sàngđộng từngoại động từ (transitive)To separate or sort (ore) again in a jigger or sieve.
- Sự sắp xếp lạidanh từngoại động từ (transitive)A rearrangement, a reorganization.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Cung cấp (một địa điểm, v.v.) thiết bị hoặc máy móc mới
- ngoại động từ (transitive)Cung cấp (một địa điểm, v.v.) thiết bị hoặc máy móc mới; trang bị lại, trang bị lạiTo provide (a place, etc.) with new equipment or machinery; to reequip, to refit.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa