Nghĩa chính
Thêm 35 nghĩa- Bình hai đầu, thường bằng thép không gỉ hoặc kim loại khác, một đầu thường đo được 1½ ounce chất lỏng (khoảng 44 ml), đầu còn lại thường là 1 ounce chất lỏng (khoảng 30 ml)danh từA double-ended vessel, generally of stainless steel or other metal, one end of which typically measures 1½ fluid ounces (approx. 44 ml), the other typically 1 fluid ounce (approx. 30 ml).
- Lượng 1 ½ ounce chất lỏng (khoảng 44 ml) rượudanh từA measure of 1½ fluid ounces (approx. 44 ml) of liquor.
- Ly whiskydanh từA drink of whiskey.
- Thay đổi hoặc điều chỉnh, đặc biệt theo những cách không như dự định ban đầuđộng từngoại động từ (transitive)To alter or adjust, particularly in ways not originally intended.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jigger gundanh từ | danh từ | Cái móc khóa |
| jigger-dubberdanh từ | danh từ | Cai ngục |
| jiggery-pokerydanh từ | danh từ | Lừa đảo hoặc xuyên tạc |
35 nghĩa khác
Danh từ (noun) 31
Động từ (verb) 4
Sàng dùng để phân loại hoặc tách quặng
- The sieve used in sorting or separating ore.
Ví dụ
- “bartender’s ” , , .
- “ ’ can’t . jegro.”
- .