Dịch

jigger

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈd͡ʒɪɡə/US/ˈd͡ʒɪɡɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 35 nghĩa
  1. Bình hai đầu, thường bằng thép không gỉ hoặc kim loại khác, một đầu thường đo được 1½ ounce chất lỏng (khoảng 44 ml), đầu còn lại thường là 1 ounce chất lỏng (khoảng 30 ml)danh từA double-ended vessel, generally of stainless steel or other metal, one end of which typically measures 1½ fluid ounces (approx. 44 ml), the other typically 1 fluid ounce (approx. 30 ml).
  2. Lượng 1 ½ ounce chất lỏng (khoảng 44 ml) rượudanh từA measure of 1½ fluid ounces (approx. 44 ml) of liquor.
  3. Ly whiskydanh từA drink of whiskey.
  4. Thay đổi hoặc điều chỉnh, đặc biệt theo những cách không như dự định ban đầuđộng từngoại động từ (transitive)To alter or adjust, particularly in ways not originally intended.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jiggerNguyên thể (infinitive)
  2. jiggersSố nhiều (plural)
  3. jiggeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jiggeringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

jigger gundanh từCái móc khóa
jigger-dubberdanh từCai ngục
jiggery-pokerydanh từLừa đảo hoặc xuyên tạc

35 nghĩa khác

Danh từ (noun) 31
Động từ (verb) 4
Sàng dùng để phân loại hoặc tách quặng
  1. The sieve used in sorting or separating ore.

Ví dụ

  • “bartender’s ” , , .
  • “ ’ can’t . jegro.”
  • .

AI