Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
handcar
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Xe goòng nhỏ
danh từ
A light railroad car propelled by a hand-operated pumping mechanism
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
handcar
Dạng gốc
(base form)
handcar
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
hand
+
car
Ví dụ
A
small
handcar
rested
on
the
tracks
,
its
iron
pump
waiting
for
a
human
touch
to
animate
it
.
Yours
goes
up
and
mine
goes
down
/
and
then
we
do
it
the
other
way
around
.
/
Don't
you
give
me
that
sigh
,
cause
if
we
can't
see
eye-to-eye
/
then
our
missions
will
be
always
filled
with
strife
,
/
cause
a
handcar
is
a
metaphor
for
life
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
Kalamazoo
jigger
pump car
pump trolley
Họ từ
(word family)
cùng gốc
handcar
handcar
e
Sự chăm sóc của bàn tay
danh từ
handcar
ry
Vận chuyển và giao hàng tận nơi
động từ, danh từ
handcar
ried
Mang trong tay một người
tính từ
handcar
t
Xe ba gác
danh từ, động từ
Xem thêm 1 từ
AI
1
Xe goòng nhỏ
1
Xe goòng nhỏ
1
Xe goòng nhỏ