Dịch

speeder

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người chạy quá tốc độdanh từOne who speeds: one who exceeds the maximum legal speed limit.
  2. Xe bảo trì đường sắtdanh từA motorized railroad track crew cart.
  3. Công nhân làm nhanhdanh từA fast worker selected by a company to exemplify the rate of work generally expected; a pacesetter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. speederDạng gốc (base form)
  2. speedersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

notorious speederKẻ phóng xe bạt mạng
serial speederKẻ chạy quá tốc độ liên tục

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Máy kéo sợi thô
  1. A machine for drawing and twisting slivers to form rovings, in spinning.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc speeder

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , "," , , .Khi một loạt diễn giả từ WTUL, Xã hội chủ nghĩa và công đoàn may mặc làm sáng tỏ sự áp bức trong cuộc đời cô, bao gồm cả nhận thức sai lầm của cô rằng vì cô là một thợ làm nhanh, cô kiếm được lợi nhuận tương ứng, cô hào hứng tiếp nhận những chân lý mới.

AI