speeder
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người chạy quá tốc độdanh từOne who speeds: one who exceeds the maximum legal speed limit.
- Xe bảo trì đường sắtdanh từA motorized railroad track crew cart.
- Công nhân làm nhanhdanh từA fast worker selected by a company to exemplify the rate of work generally expected; a pacesetter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- speederDạng gốc (base form)
- speedersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| notorious speeder | Kẻ phóng xe bạt mạng | |
| serial speeder | Kẻ chạy quá tốc độ liên tục |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Máy kéo sợi thô
- A machine for drawing and twisting slivers to form rovings, in spinning.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc speederTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , , "," , , .Khi một loạt diễn giả từ WTUL, Xã hội chủ nghĩa và công đoàn may mặc làm sáng tỏ sự áp bức trong cuộc đời cô, bao gồm cả nhận thức sai lầm của cô rằng vì cô là một thợ làm nhanh, cô kiếm được lợi nhuận tương ứng, cô hào hứng tiếp nhận những chân lý mới.