Dịch

speeding

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈspidɪŋ/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chạy rất nhanhtính từkhông so sánh (not comparable)Travelling very fast; moving at speed.
  2. Chạy quá tốc độtính từkhông so sánh (not comparable)Specifically, travelling at an illegal speed (of vehicles, motorists).
  3. Sự tăng tốcdanh từđếm được (countable)(Instance of) acceleration.
  4. Sự chạy quá tốc độ quy địnhđộng từpresent participle and gerund of speed

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. speedingDạng gốc (base form)
  2. speedingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

speeding carXe chạy quá tốc độ
speeding driverTài xế chạy quá tốc độ
speeding finePhạt quá tốc độ
speeding offenceLỗi chạy quá tốc độ
speeding ticketdanh từGiấy phạt vượt tốc độ
speeding motorcyclistNgười đi xe máy chạy quá tốc độ
speeding vehicleXe chạy quá tốc độ

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Phê ma túy speed
  1. không so sánh (not comparable)Under the influence of the drug speed; high on amphetamines.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Chúng tôi bị một người đi xe máy chạy quá tốc độ vượt lên ở phía trong.
  • “ ” , .Bob Dylan đã sáng tác “Sad-Eyed Lady of the Lowlands” trên sàn nhà chúng tôi, và người ta nói rằng Edie Sedgwick đang phê ma túy speed đã đốt phòng mình khi dán hàng mi giả dày bằng nến.
  • , .Chúng ta đã thấy hội chứng Parkinson như những lần khởi và dừng đột ngột, như những lần tăng tốc và giảm tốc lạ lùng.

AI